CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ SỰ KIỆN VÀ GIẢI TRÍ

THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI
THỊ TRƯỜNG NHẬT BẢN, SINGAPORE,...

Trường Đại học Đông Á đang hợp tác nhiều doanh nghiệp quốc tế tại các nước Nhật Bản, Đài Loan, Singapore, Hàn Quốc, … Hằng năm, sinh viên được tham gia các buổi định hướng nghề nghiệp, tham gia các lớp học tiếng và gặp gỡ đại diện các doanh nghiệp phỏng vấn trực tiếp hoặc gián tiếp, có cơ hội trở thành thực tập sinh và được hưởng mức lương khoảng 30 triệu đồng/tháng. Sau khi ký hợp đồng với sinh viên, đối tác Nhật sẽ lo Visa, chi phí ăn, ở và bảo hiểm, đảm bảo cuộc sống tốt cho sinh viên Việt Nam tại ngước ngoài.
Sinh viên ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Internship tại Nhật Bản
THỰC HÀNH, THỰC TẬP TRONG NƯỚC

THỰC HÀNH, THỰC TẬP
TRONG NƯỚC

Theo định hướng ứng dụng và nghề nghiệp, hội nhập quốc tế, chương trình đào tạo lấy sinh viên làm trung tâm. Sinh viên học về kiến thức văn hóa xã hội và kiến thức chuyên môn nghiệp vụ sâu về Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành. Sinh viên học và làm thông qua 2 kỳ làm việc, 1 kỳ thực tập tốt nghiệp, các đợt tham quan kiến tập, học tập tại Doanh nghiệp hàng đầu trong và ngoài nước để học tập và rèn luyện kỹ năng nghiệp vụ tại môi trường thực tế. Sinh viên được lãnh đạo các doanh nghiệp thành công đến trực tiếp đào tạo, huấn luyện và chia sẻ kinh nghiệm.

HỌC TẬP THỰC TIỄN
VÀ TRẢI NGHIỆM THỰC TẾ

Chương trình đào tạo khối ngành Du lịch nói chung và Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành nói riêng được đầu tư giảng dạy kỹ chuyên môn, thạo thực hành. Nhà trường liên kết đào tạo với các Doanh nghiệp lữ hành nội địa, quốc tế bảo đảm vốn trải nghiệm thực tế cho sinh viên. Ngay từ năm hai, sinh viên đã bắt đầu thực hành tại các doanh nghiệp lớn nhỏ và kịp thời tích lũy kinh nghiệm ngay trong quá trình học. Từ kiến thức đại cương đến kiến thức cơ sở ngành như Địa lý du lịch, Văn hóa, Lịch sử, Tổng quan du lịch…, các học phần đều được thiết kế kết hợp giữa lý thuyết và thực hành như Tổ chức sự kiện, Nghiệp vụ hướng dẫn, Thiết kế và điều hành tour…. Tạo điều kiện tốt nhất để mang đến cho sinh viên cơ hội phát triển năng lực thực hành chuyên môn ngay từ trên giảng đường.
KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

CƠ HỘI VIỆC LÀM

Sinh viên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành tốt nghiệp đảm nhận làm việc tại các vị trí sau:
1. Hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp nội địa và quốc tế
2. Đảm nhận các vị trí Điều hành tour, Sale tour, Điều phối viên sự kiện, Chuyên viên làm việc tại các Doanh nghiệp dịch vụ lữ hành hoặc các cơ quan nhà nước.
3. Đảm nhiệm vị trí Đào tạo viên trong lĩnh vực du lịch lữ hành cho Doanh nghiệp dịch vụ lữ hành hoặc các cơ quan nhà nước.
4. Làm chủ một cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch như đại lý bán vé máy bay, văn phòng tư vấn visa, văn phòng du lịch tại các tỉnh thành; văn phòng cung cấp dịch vụ du lịch, tư vấn du lịch.
5. Giảng viên tại các cơ sở đào tạo về du lịch bậc trung cấp, cao đẳng và đại học;
Sau khi tốt nghiệp và làm việc tại DN, người học có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn là thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc nước ngoài, nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, phát triển bản thân.

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - KHÓA 2026

CTĐT ngành Quản trị sự kiện và giải trí chính thức được áp dụng vào năm 2026, được rà soát hàng năm hoặc ít nhất 2 năm một lần. Ngoài học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng, CTĐT 2026 gồm 133 tín chỉ được thiết kế có thời gian đào tạo là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm. CTĐT ngành Quản trị sự kiện và giải trí được xây dựng tuân thủ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phù hợp với CĐR quốc gia và đáp ứng nhu cầu xã hội, được quản lý bởi Khoa Du lịch, Trường Đại học Đông Á. Với đội ngũ giảng viên có trình độ từ thạc sỹ trở lên và cơ sở vật chất được đầu tư đổi mới và nâng cấp để phục vụ tốt hơn cho việc giảng dạy và nghiên cứu, Khoa Du lịch hướng đến trở thành một trung tâm đào tạo có uy tín trong lĩnh vực du lịch ở miền Trung và Tây Nguyên, và trong cả nước, có chất lượng đào tạo sánh kịp với các trường đại học trong khu vực Đông Nam Á.

Bảng 1.1. Thông tin chung về CTĐT

STT

Mục tin

Giải thích

1

Tên gọi:

CTĐT ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – Chuyên ngành Quản trị sự kiện và giải trí

2

Mã ngành:

7810103 - 1162

3

Bậc:

Đại học

4

Loại bằng:

Cử nhân du lịch

5

Loại hình đào tạo:

Chính quy

6

Thời gian:

4 năm (Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm)

7

Số tín chỉ:

Gồm 133 tín chỉ (chưa kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

8

Khoa quản lý:

Khoa Du lịch -Trường Đại học Đông Á

9

Ngôn ngữ:

Tiếng Việt

10

Website:

 https://dulich.donga.edu.vn/

11

Facebook:

https://www.facebook.com/khoadulichdonga/

12

Ban hành:

07/2026

Bảng 1.2 CĐR của CTĐT

Sinh viên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – Chuyên ngành Quản trị sự kiện và giải trí khi tốt nghiệp sẽ thực hiện được công việc và có các năng lực sau:

 

Chuẩn đầu ra (PLO)

Văn hóa trách nhiệm và đạo hiếu

PLO 1. Thể hiện văn hóa ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm

Năng lực giao tiếp, truyền thông thích ứng công nghệ & ngoại ngữ

PLO 2. Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và cac hoạt động chuyên môn (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

Ngoại ngữ

PLO 3. Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn

Giải quyết vấn đề

PLO 4. Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn

Khởi nghiệp

PLO 5. Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai

Cơ sở khối ngành

PLO6. Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

Cơ sở ngành

PLO7. Vận dụng và tích hợp kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và pháp luật để đề xuất và triển khai các giải pháp quản lý, tổ chức và vận hành hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực du lịch, sự kiện và giải trí, đáp ứng yêu cầu thực tiễn của đơn vị.

Quản trị sự kiện và giải trí

PLO8. Vận dụng kiến thức về quản trị sự kiện, quản trị giải trí, quản trị dịch vụ du lịch, marketing, tài chính, nhân lực, pháp luật và công nghệ để phân tích, lập kế hoạch và tổ chức các hoạt động sự kiện và giải trí trong môi trường nghề nghiệp.

PLO9. Thiết kế, tổ chức, điều hành và đánh giá các chương trình sự kiện, hoạt động giải trí, MICE, lễ hội và các dịch vụ liên quan; quản lý hiệu quả nguồn lực, ngân sách, rủi ro, chất lượng và trải nghiệm khách hàng theo yêu cầu của tổ chức.

PLO10. Ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo (AI), phần mềm quản lý và các công cụ truyền thông số trong thiết kế, truyền thông, vận hành và đánh giá hiệu quả các sự kiện, hoạt động giải trí và dịch vụ du lịch.

PLO11. Đề xuất và triển khai các giải pháp cải tiến hoạt động nghiệp vụ sự kiện và giải trí theo hướng đổi mới, sáng tạo, phù hợp với điều kiện thực tế và định hướng phát triển của tổ chức, doanh nghiệp.

Quản trị dịch vụ du lịch

PLO12. Thực hiện và cải tiến các nghiệp vụ dịch vụ du lịch trong quá trình phục vụ khách tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch, nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng.

 

Bảng 1.3 Khung của CTĐT

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

Lý thuyết

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

TH tại Lab, đồ/đề án, thực tập

 

 

 

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

A

 

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính Giáo dục thể chất&Quốc phòng)

33

19

13

1

A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

6

4

2

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

10

 

Tự chọn (1 trong 3 HP):

1

0.5

0.5

0

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0.5

0.5

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0.5

0.5

0

11

MATH3004

Toán kinh tế

3

2

1

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

12

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

NCKH

3

2

1

0

13

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

0

Đề án khởi nghiệp …….

0

0

1

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

100

68

31

0

B1 

 

Cơ sở

26

20

6

0

B1.1 

 

Cơ sở khối ngành

9

6

3

0

16

BUSM3005

Quản trị học

3

2

1

0

17

MARK3001

Marketing căn bản

3

2

1

0

18

BUSM3032

Kinh tế vi mô

3

2

1

0

 B1.2

 

Cơ sở ngành

17

14

3

0

19

 

Tổng quan về sự kiện và giải trí

2

2

0

0

20

TOTM3000

Tiếng Anh chuyên ngành sự kiện

3

2

1

0

21

TOTM2000

Kiến tập và nhập môn ngành

2

2

0

0

22

 

Mỹ học đại cương

2

2

0

0

23

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

2

1

0

24

 

Văn bản luật và quy định liên quan đến TCSK&giải trí

2

2

0

0

25

 

Tài chính - Kế toán (chọn 1 trong 3 HP)

3

2

1

0

25.1

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

3

2

1

0

25.2

BAFI3021

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

2

1

0

25.3

BAFI3024

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

2

1

0

B2

 

Cốt lõi ngành

62

42

19

0

B2.1

 

Module 1: Quản trị sự kiện và giải trí

50

36

13

0

B2.1.1

 

Module 1.1: Quản trị sự kiện

25

21

4

0

26

 

Hành vi trong Giải trí & Du lịch

2

2

0

0

27

TOTM2005

Lịch sử văn minh thế giới

2

2

0

0

28

TOTM2006

Văn hóa Việt Nam

2

2

0

0

29

 

Quan hệ công chúng

2

2

0

0

30

TOTM3035

Marketing và truyền thông trong sự kiện & giải trí (Ứng dụng AI)

3

2

1

0

31

TOTM3020

Tổ chức sự kiện

Đề án 3: Tổ chức sự kiện theo chủ đề

3

2

1

0

32

 

Quản trị cơ sở vật chất và địa điểm tổ chức sự kiện

3

3

0

0

33

 

Quản trị yến tiệc

3

2

1

0

34

 

Tự chọn 1 trong 3 HP

3

2

1

0

34.1

TOTM3069

Văn hóa đa quốc gia

3

2

1

0

34.2

TOTM3070

Văn hoá Phương Đông

3

2

1

0

34.3

TOTM3071

Văn hoá phương Tây

3

2

1

0

35

 

Tự chọn 1 trong 3 HP

2

2

0

0

35.1

TOTM2061

Quản trị sự kiện đặc biệt và lễ hội

2

2

0

0

35.2

 

Quản trị sự kiện thể thao

2

2

0

0

35.3

 

Quản trị câu lạc bộ

2

2

0

0

B2.1.3.4

 

Module 1.2: Quản trị giải trí

25

15

9

0

36

 

Biên tập và dàn dựng chương trình sự kiện và giải trí

3

1

1

0

37

TOTM2021

Nghiệp vụ hoạt náo

2

1

1

0

38

TOTM2022

Quản trị MICE

2

1

1

0

39

 

Quản trị dự án sự kiện và giải trí

3

2

1

0

40

 

Quản Trị nhân lực trong du lịch, sự kiện và giải trí

3

2

1

0

41

 

Quản trị dịch vụ giải trí và thư giãn

3

2

1

0

42

BAFI3003

Quản trị tài chính

3

2

1

0

43

 

Tự chọn 2 trong 3 HP

6

4

2

0

43.1

BUSM3021

Quản trị chiến lược

3

2

1

0

43.2

 

Quản trị rủi ro và an toàn cho khách

3

2

1

0

43.3

 

Quản trị chất lượng dịch vụ

3

2

1

0

B2.2

 

Module 2: Quản trị dịch vụ du lịch (chọn 1 trong 3 module)

12

6

6

0

B2.2.1

 

Module 2.1: Nghiệp vụ lưu trú

12

6

6

0

44

HOTM3003

Nghiệp vụ lễ tân

Đề án 6.1. Chứng nhận NV Lễ tân

3

1

2

0

45

HOTM3004

Nghiệp vụ buồng

3

1

2

0

46

HOTM2002

Hành vi tiêu dùng khách du lịch

2

1

1

0

47

HOTM2006

Phần mềm quản lý khách sạn

2

1

1

0

48

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

2

2

0

0

48.1

HOTM2011

Lễ tân ngoại giao

2

2

0

0

48.2

HOTM2012

Chăm sóc và quan hệ khách hàng

2

2

0

0

B2.2.2

 

Module 2.2: Nghiệp vụ nhà hàng

12

6

6

0

49

RESM3013

Nghiệp vụ bar

3

1

2

0

50

RESM3014

Nghiệp vụ bàn

3

1

2

0

51

RESM3000

Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng

3

2

1

0

52

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

3

2

1

0

52.1

RESM2004

Văn hoá ẩm thực

3

2

1

0

52.2

RESM2024

Rượu và món ăn

3

2

1

0

B2.1.2

 

Module 1.2: Nghiệp vụ lữ hành

12

9

3

0

53

TOTM3059

Tuyến điểm du lịch

3

2

1

0

54

TOTM3017

Thiết kế và điều hành tour

Đề án 2: Thiết kế tour theo chủ đề

3

2

1

0

55

TOTM2063

Quản trị dịch vụ vận chuyển du lịch

2

2

0

0

56

TOTM2056

Thuyết minh trong du lịch

2

1

1

0

57

 

Tự chọn (chọn 1 trong 3 HP)

2

2

0

0

57.1

TOTM2009

Du lịch bền vững

2

2

0

0

57.2

TOTM2010

Du lịch cộng đồng

2

2

0

0

57.3

TOTM2011

Du lịch sinh thái

2

2

0

0

B3

 

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp

12

0

0

12

58

TOTM4034

Thực tập nghề nghiệp 1

4

0

0

4

59

TOTM4035

Thực tập nghề nghiệp 2

4

0

0

4

60

TOTM4036

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (Chọn 1 trong 2 hình thức)

0

0

0

0

60.1

TOTM4037

Khóa luận tốt nghiệp
(Điểm trung bình chung tích lũy tính đến hết năm 3 phải đạt ≥ 3,0 và đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước)

4

0

0

4

60.2

TOTM4038

Thi tốt nghiệp (2 chuyên đề)

4

2

0

2

60.2.1

TOTM4039

Quản trị du lịch tổng hợp

2

2

0

0

60.2.2

TOTM4040

Thực hành nghề nghiệp tổng hợp

2

0

0

2

 

 

TỔNG

133

87

44

1

C

 

Ngành phụ (Ngoài CTĐT)

0

0

0

0

 C1

Khoa Marketing

Minor 1: Marketing số

15

10

5

0

1

DMKT3001

Digital Marketing

3

2

1

0

2

DMKT3003

SEO - Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

2

1

0

3

DMKT3004

Marketing di động

3

2

1

0

4

DMKT3012

Social media marketing
Đề án: Thực hiện một chiến dịch truyền thông trực tuyến cho 1 trong các SP* trên các nền tảng như Google Ads, Facebook Ads/Instagram Ads/Tiktok Ads cho các DN nhỏ và vừa tại Đà Nẵng

3

2

1

0

5

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

3

2

1

0

6

DMKT3002

Email Marketing

2

1

1

0

6.1

DMKT3005

Affiliate Marketing

2

1

1

0

6.2

Khoa QTKD

Minor 2: Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

15

9

6

0

1

BUSM3025

Quản trị chuỗi cung ứng

4

2

1

1

2

INTE3027

Quản trị kinh doanh quốc tế

 

2

1

 

3

INTE3032

Nghiệp vụ ngoại thương

3

2

1

0

4

LOGI3033

Giao nhận hàng hóa và khai báo hải quan

3

2

1

0

5

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

3

2

1

0

5.1

LOGI3015

Quản trị thu mua

3

2

1

0

5.2

LOGI3008

Vận tải và bảo hiểm

3

1

2

0