CHUYÊN NGÀNH HƯỚNG DẪN VIÊN QUỐC TẾ

ĐÀI TẠO THEO MODULE NGHỀ NGHIỆP

Chương trình được thiết kế theo các module năng lực, giúp sinh viên từng bước phát triển từ nghiệp vụ hướng dẫn cơ bản đến hướng dẫn quốc tế, điều hành tour, tổ chức sự kiện và quản trị điểm đến.

Sinh viên ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Internship tại Nhật Bản
THỰC HÀNH, THỰC TẬP TRONG NƯỚC

HỌC QUA TRẢI NGHIỆM SỐ

Sinh viên tham gia khảo sát tuyến điểm, thực địa, tour trải nghiệm, tổ chức sự kiện, mô phỏng nghiệp vụ và thực hiện các đề án theo yêu cầu của doanh nghiệp.

Tham gia tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ và chương trình MICE, trực tiếp đảm nhiệm các vai trò như điều phối, lễ tân, truyền thông, hậu cần, hoạt náo và hướng dẫn khách.

Tham gia các cuộc thi học thuật và nghề nghiệp về hướng dẫn du lịch, thiết kế chương trình tour, tổ chức sự kiện, khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực du lịch.

GẮN KẾT DOANH NGHIỆP

Doanh nghiệp tham gia vào quá trình đào tạo thông qua góp ý chương trình, giảng dạy chuyên đề, hướng dẫn thực tập, đánh giá năng lực và tuyển dụng sinh viên.
KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

HỘI NHẬP QUỐC TẾ

Chương trình chú trọng phát triển năng lực ngoại ngữ, kỹ năng giao tiếp đa văn hóa, nghiệp vụ hướng dẫn khách quốc tế và trưởng đoàn du lịch quốc tế.

CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG DU LỊCH

Sinh viên được tiếp cận các công cụ AI, thương mại điện tử, truyền thông số và các nền tảng công nghệ phục vụ thiết kế sản phẩm, truyền thông và quản trị hoạt động du lịch.
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

Lộ trình đào tạo

Giai đoạn 1: Kiến thức nền tảng

  • Tổng quan du lịch
  • Lịch sử Việt Nam
  • Văn hóa Việt Nam
  • Địa lý du lịch
  • Kỹ năng giao tiếp
  • Ngoại ngữ

Giai đoạn 2: Hình thành năng lực nghề

  • Nghiệp vụ hướng dẫn viên
  • Thuyết minh du lịch
  • Quản trị điểm đến
  • Tâm lý khách du lịch
  • Nghiệp vụ xuất nhập cảnh
  • Nghiệp vụ trưởng đoàn

Giai đoạn 3: Chuyên sâu và ứng dụng

  • Quản trị MICE
  • Tổ chức sự kiện
  • Quản trị tiệc
  • Thiết kế sản phẩm du lịch
  • Ứng dụng AI trong du lịch
  • Thương mại điện tử du lịch

Giai đoạn 4: Doanh nghiệp và tốt nghiệp

  • Thực tập nghề nghiệp
  • Học kỳ doanh nghiệp
  • Đề án tốt nghiệp hoặc khóa luận
  • Thi chứng chỉ nghề nghiệp (theo định hướng chương trình)

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHOÁ 2026

Bảng 1.1. Thông tin chung về CTĐT

STT

Mục tin

Giải thích

1

Tên gọi:

CTĐT ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành – Chuyên ngành Hướng dẫn viên quốc tế

2

Mã ngành:

7810103 - 1161

3

Bậc:

Đại học

4

Loại bằng:

Cử nhân du lịch

5

Loại hình đào tạo:

Chính quy

6

Thời gian:

4 năm (Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm)

7

Số tín chỉ:

Gồm 133 tín chỉ (chưa kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

8

Khoa quản lý:

Khoa Du lịch -Trường Đại học Đông Á

9

Ngôn ngữ:

Tiếng Việt

10

Website:

 https://dulich.donga.edu.vn/

11

Facebook:

https://www.facebook.com/khoadulichdonga/

12

Ban hành:

07/2026

Bảng 1.2 CĐR của CTĐT

Sinh viên ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành - Chuyên ngành Hướng dẫn viên quốc tế khi tốt nghiệp sẽ thực hiện được công việc và có các năng lực sau:

 

Chuẩn đầu ra (PLO)

Văn hóa trách nhiệm và đạo hiếu

PLO 1. Thể hiện văn hóa ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm

Năng lực giao tiếp, truyền thông thích ứng công nghệ & ngoại ngữ

PLO 2. Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và cac hoạt động chuyên môn (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

Ngoại ngữ

PLO 3. Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn

Giải quyết vấn đề

PLO 4. Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn

Khởi nghiệp

PLO 5. Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai

Cơ sở khối ngành

PLO6. Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

Cơ sở ngành

PLO7. Vận dụng và tích hợp kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và pháp luật để đề xuất và triển khai các giải pháp quản lý, tổ chức và vận hành hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực du lịch, lữ hành và dịch vụ du lịch, đáp ứng yêu cầu thực tiễn của đơn vị.

Nghiệp vụ hướng dẫn viên

PLO8. Thực hiện và điều phối nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế, bao gồm thuyết minh, tổ chức và quản lý hoạt động tham quan, đồng thời xử lý linh hoạt, sáng tạo các tình huống phát sinh trong quá trình phục vụ khách du lịch quốc tế.

Hướng dẫn viên quốc tế

PLO9. Đạt chứng chỉ Nghiệp vụ Hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Tổ chức sự kiện

PLO10. Thiết kế, tổ chức và triển khai các sự kiện và tiệc theo chủ đề, vận dụng linh hoạt kiến thức quản trị sự kiện trong thực tiễn nghề nghiệp

Quản trị dịch vụ du lịch

PLO11. Thực hiện và cải tiến các nghiệp vụ dịch vụ du lịch trong quá trình phục vụ khách tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch, nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng.

Quản trị doanh nghiệp dịch vụ du lịch

PLO12. Đề xuất và triển khai các giải pháp cải tiến hoạt động nghiệp vụ du lịch, lữ hành và dịch vụ du lịch theo hướng đổi mới, sáng tạo, phù hợp với điều kiện thực tế và định hướng phát triển của tổ chức, doanh nghiệp.

Bảng 1.3 Khung CTĐT

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

A

 

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính Giáo dục thể chất&Quốc phòng)

33

A1

 

Lý luận chính trị

11

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

A2

 

Kỹ năng

6

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

6

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

10

 

Tự chọn (1 trong 3 HP):

1

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

11

MATH3004

Toán kinh tế

3

A4

 

Tin học

3

12

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

A5

 

NCKH

3

13

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

A6

 

Khởi nghiệp

4

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

Đề án khởi nghiệp …….

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

100

B1 

 

Cơ sở

23

B1.1 

 

Cơ sở khối ngành

9

16

BUSM3005

Quản trị học

3

17

MARK3001

Marketing căn bản

3

18

BUSM3032

Kinh tế vi mô

3

 B1.2

 

Cơ sở ngành

14

19

TOTM3008

Tổng quan du lịch

2

20

TOTM3000

Tiếng Anh chuyên ngành lữ hành

3

21

TOTM2000

Kiến tập và nhập môn ngành

2

22

BUSM3002

Nguyên lý thống kê

3

23

 

Chuyên đề tự chọn (Chọn 1 trong 3 HP)

1

 

TOTM1008

Sơ cấp cứu an ninh an toàn trong du lịch

1

 

TOTM1000

Chuyên đề Luật du lịch

 

 

TOTM1010

Đề án tổ chức kinh doanh và bán hàng

1

23

 

Tài chính - Kế toán (chọn 1 trong 3 HP)

3

23.1

ACCO3026

Nguyên lý kế toán

3

23.2

BAFI3021

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

23.3

BAFI3024

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

B2

 

Cốt lõi ngành

65

B2.1

 

Module 1: Quản trị lữ hành

53

B2.1.1

 

Module 1.1: Nghiệp vụ Hướng dẫn viên

12

24

TOTM4002

Nghiệp vụ hướng dẫn
Đề án 1: Thi cấp chứng chỉ

4

25

TOTM2004

Tiến trình lịch sử Việt Nam

2

26

TOTM2005

Lịch sử văn minh thế giới

2

27

TOTM2006

Văn hóa Việt Nam

2

28

TOTM2007

Địa lý du lịch

2

B2.2.3

 

Module 1.2: Hướng dẫn viên quốc tế

15

29

 TOTM2065

Nghiệp vụ xuất nhập cảnh

2

30

 TOTM3066

Thuyết minh quốc tế

3

31

 TOTM2067

Nghiệp vụ trưởng đoàn du lịch

2

32

TOTM3062

Quản trị điểm đến

3

33

 TOTM2068

Tâm lý khách du lịch

2

34

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 3 HP)

3

34.1

TOTM3069

Văn hóa đa quốc gia

3

34.2

TOTM3070

Văn hoá Phương Đông

3

34.3

TOTM3071

Văn hoá phương Tây

3

B2.1.3

 

Module 1.3: Tổ chức sự kiện

12

35

TOTM3020

Tổ chức sự kiện
Đề án 3: Tổ chức sự kiện theo chủ đề

3

36

RESM3025

Quản trị tiệc
Đề án 4: Tổ chức tiệc theo chủ đề

3

37

TOTM2022

Quản trị MICE

2

38

 

Tự chọn (SV chọn 2 trong 4 HP)

4

38.1

TOTM2013

Ứng dụng AI trong thiết kế ấn phẩm truyền thông sự kiện - du lịch

2

38.2

TOTM2021

Nghiệp vụ hoạt náo

2

38.3

TOTM2012

Thương mại điện tử du lịch

2

38.4

TOTM2061

Quản trị sự kiện đặc biệt và lễ hội

2

B2.1.3.4

 

Module 1.4: Quản trị kinh doanh lữ hành

14

39

TOTM3023

Quản trị kinh doanh lữ hành
Đề án 5: Phân tích đánh giá các hoạt động quản trị của DN

3

40

TOTM3024

Quản trị nguồn nhân lực du lịch

3

41

TOTM3025

Quản trị chất lượng dịch vụ

3

42

TOTM2040

Kỹ năng bán hàng và đàm phán

(Ứng dụng AI)

2

43

 

Tự chọn (chọn 1 trong 4 HP)

3

43.1

BUSM3021

Quản trị chiến lược

3

43.2

TOTM3035

Marketing du lịch

3

43.3

TOTM3060

Ứng dụng AI vào kinh doanh du lịch trực tuyến

3

43.4

BAFI3003

Quản trị tài chính

3

B2.2

 

Module 2: Quản trị dịch vụ du lịch (chọn 1 trong 3 module)

12

B2.2.1

 

Module 2.1: Nghiệp vụ lưu trú

12

44

HOTM3003

Nghiệp vụ lễ tân
Đề án 6.1. Chứng nhận NV Lễ tân

3

45

HOTM3004

Nghiệp vụ buồng

3

46

HOTM2002

Hành vi tiêu dùng khách du lịch

2

47

HOTM2006

Phần mềm quản lý khách sạn

2

48

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

2

48.1

HOTM2011

Lễ tân ngoại giao

2

48.2

HOTM2012

Chăm sóc và quan hệ khách hàng

2

B2.2.2

 

Module 2.2: Nghiệp vụ nhà hàng

12

49

RESM3013

Nghiệp vụ bar

3

50

RESM3014

Nghiệp vụ bàn

3

51

RESM3000

Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng

3

52

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

3

52.1

RESM2004

Văn hoá ẩm thực

3

52.2

RESM2024

Rượu và món ăn

3

B2.1.2

 

Module 2.3: Nghiệp vụ lữ hành

12

53

TOTM3059

Tuyến điểm du lịch

3

54

TOTM3017

Thiết kế và điều hành tour
Đề án 2: Thiết kế tour theo chủ đề

3

55

TOTM2063

Quản trị dịch vụ vận chuyển du lịch

2

56

TOTM2056

Thuyết minh trong du lịch

2

57

 

Tự chọn (chọn 1 trong 3 HP)

2

57.1

TOTM2009

Du lịch bền vững

2

57.2

TOTM2010

Du lịch cộng đồng

2

57.3

TOTM2011

Du lịch sinh thái

2

B3

 

Thực tập và khóa luận tốt nghiệp

12

58

TOTM4034

Thực tập nghề nghiệp 1

4

59

TOTM4035

Thực tập nghề nghiệp 2

4

60

TOTM4036

Khóa luận tốt nghiệp/Thi tốt nghiệp (Chọn 1 trong 2 hình thức)

0

60.1

TOTM4037

Khóa luận tốt nghiệp
(Điểm trung bình chung tích lũy tính đến hết năm 3 phải đạt ≥ 3,0 và đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước)

4

60.2

TOTM4038

Thi tốt nghiệp (2 chuyên đề)

4

60.2.1

TOTM4039

Quản trị du lịch tổng hợp

2

60.2.2

TOTM4040

Thực hành nghề nghiệp tổng hợp

2

 

 

TỔNG

133

C

 

Ngành phụ (Ngoài CTĐT)

0

 C1

Khoa Marketing

Minor 1: Marketing số

15

1

DMKT3001

Digital Marketing

3

2

DMKT3003

SEO - Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm

3

3

DMKT3004

Marketing di động

3

4

DMKT3012

Social media marketing
Đề án: Thực hiện một chiến dịch truyền thông trực tuyến cho 1 trong các SP* trên các nền tảng như Google Ads, Facebook Ads/Instagram Ads/Tiktok Ads cho các DN nhỏ và vừa tại Đà Nẵng

3

5

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

3

6

DMKT3002

Email Marketing

2

6.1

DMKT3005

Affiliate Marketing

2

6.2

Khoa QTKD

Minor 2: Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

15

1

BUSM3025

Quản trị chuỗi cung ứng

4

2

INTE3027

Quản trị kinh doanh quốc tế

 

3

INTE3032

Nghiệp vụ ngoại thương

3

4

LOGI3033

Giao nhận hàng hóa và khai báo hải quan

3

5

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 2 HP)

3

5.1

LOGI3015

Quản trị thu mua

3

5.2

LOGI3008

Vận tải và bảo hiểm

3

Cơ hội thực tập và việc làm

Sinh viên được thực tập tại các doanh nghiệp lữ hành, khách sạn, resort, khu du lịch, trung tâm tổ chức sự kiện, hãng hàng không và các tổ chức xúc tiến du lịch.

Sinh viên tham quan Chùa Bái Đính trong tour kiến tập miền Bắc

Sinh viên tham quan Chùa Bái Đính trong tour kiến tập miền Bắc

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể đảm nhận các vị trí:

  • Hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
  • Hướng dẫn viên du lịch nội địa.
  • Trưởng đoàn du lịch (Tour Leader).
  • Điều hành tour.
  • Chuyên viên phát triển sản phẩm du lịch.
  • Chuyên viên tổ chức sự kiện và MICE.
  • Chuyên viên quản trị điểm đến.
  • Chuyên viên kinh doanh và chăm sóc khách hàng du lịch.
  • Chuyên viên tại cơ quan quản lý nhà nước về du lịch hoặc các tổ chức quốc tế.

Đối tác doanh nghiệp

Khoa Du lịch xây dựng mạng lưới hợp tác với nhiều doanh nghiệp nhằm tạo cơ hội học tập và việc làm cho sinh viên thông qua:

  • Hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
  • Hướng dẫn viên du lịch nội địa.
  • Trưởng đoàn du lịch (Tour Leader).
  • Điều hành tour.
  • Chuyên viên phát triển sản phẩm du lịch.
  • Chuyên viên tổ chức sự kiện và MICE.
  • Chuyên viên quản trị điểm đến.
  • Chuyên viên kinh doanh và chăm sóc khách hàng du lịch.
  • Chuyên viên tại cơ quan quản lý nhà nước về du lịch hoặc các tổ chức quốc tế.

Lãnh đạo Khoa Du lịch làm việc, kết nối với doanh nghiệp lớn trên địa bàn TP Đà Nẵng

Lãnh đạo Khoa Du lịch làm việc, kết nối với doanh nghiệp lớn trên địa bàn TP Đà Nẵng

Vì sao chọn Khoa Du lịch – Trường Đại học Đông Á?

  • Chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng, cập nhật xu hướng ngành.
  • Đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm giảng dạy và thực tiễn doanh nghiệp.
  • Học tập gắn với trải nghiệm, dự án và thực tập thực tế.
  • Mạng lưới hợp tác doanh nghiệp rộng, tạo nhiều cơ hội thực tập và việc làm.
  • Phát triển đồng thời năng lực nghề nghiệp, ngoại ngữ, công nghệ số và kỹ năng hội nhập quốc tế.