Đại học Đông Á công bố phương án tuyển sinh 2020

Ngày 12/5, Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) công bố phương thức tuyển sinh và tổ hợp môn xét tuyển cho 25ngành đào tạo bậc đại học chính quy năm 2020.

Theo đó, bên cạnh hai phương thức xét tuyển theo học bạ THPT và theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 đang được đông đảo thí sinh lựa chọn, ĐH Đông Á năm nay còn thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT vào tất cả ngành đào tạo bậc đại học của trường gồm: QT khách sạn; QT dịch vụ du lịch và lữ hành; Dược; Điều dưỡng; Dinh dưỡng; Giáo dục mầm non; Giáo dục tiểu học; Tâm lý học; CNKT ôtô, CN thông tin; CNKT điều khiển tự động hóa; CNKT xây dựng; Kiến trúc; CNKT điện-điện tử; Công nghệ thực phẩm; Nông nghiệp; QTKD; Marketing; QT nhân lực; QT văn phòng; Luật kinh tế; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Kế toán; Tài chính ngân hàng..

Đồng thời, nhằm giảm áp lực, lo lắng của thí sinh trước kỳ thi TN THPT 2020, ở phương thức XT theo học bạ THPT trường có 4 hình thức XT gồm: xét kết quả học tập 3 năm (5 học kỳ - tổng điểm TBC năm lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12), xét kết quả học tập 3 HK (tổng điểm TB HK 1 lớp 11, HK 2 lớp 11 và HK 1 lớp 12), xét kết quả học tập năm lớp 12 (điểm TBC năm lớp 12) và xét kết quả tổ hợp môn HK 1 lớp 12 (tổng điểm TB học kỳ 1 lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển).

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển dự kiến: Tổng điểm XT  ≥ 18.0 hoặc điểm TBC lớp 12 ≥ 6.0. Trong đó, ngành Dược, GD mầm non, GD Tiểu học xét tuyển theo học bạ THPT đối với thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng xét tuyển theo học bạ THPT đối với thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

Phương thức xét tuyển theo kết quả thi TN THPT ở ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục Tiểu học, Dược, Điều dưỡng, Dinh dưỡng đối với thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký XT liên tục đến trước đợt nhập học dự kiến đợt 1: từ ngày 7-12/9; đợt 2: từ 21-26/9 (chi tiết tại www.donga.edu.vn/tuyensinh).

Trường cũng dự kiến tuyển sinh và đào tạo 4 ngành học mới từ năm 2020 gồm: Ngôn ngữ Nhật, Luật, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống. Đây đều là những ngành học bắt nhịp xu thế phát triển nghề nghiệp trong kỷ nguyên số, nhu cầu học tập và đặc biệt là đa dạng việc làm thời hội nhập của SV.

Đồng thời, Trường Đại học Đông Á cũng công bố quỹ học bổng khuyến học và khuyến tài lên đến hơn 21 tỷ đồng dành đến tân sinh viên nhập học năm 2020. Trong đó, trường dành phần hỗ trợ trực tiếp lên đến 2 triệu đồng/sinh viên nhằm chia sẻ những khó khăn do ảnh hưởng của dịch Covid-19 và hỗ trợ chi phí ban đầu nhập học của tân sinh viên. Bên cạnh đó, nhà trường cũng nối kết Quỹ học bổng và chính sách thực tập, làm việc tại Nhật Bản, CHLB Đức, Singapore và Đài Loan cho sinh viên các khối ngành với tổng trị giá hơn 94 tỷ đồng bên cạnh quỹ học bổng từ doanh nghiệp đồng hành trong nước và Quỹ học bổng Hoa Anh Đào của nhà trường.

 

TT

Ngành học

Mã ngành

Thí sinh tự chọn phương thức, tổ hợp để xét tuyển

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp

Xét tuyển kết quả

Học bạ học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

2

Marketing

7340115

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

4

Kế toán

7340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A16: Toán, KHTN, Văn

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Văn, Toán, Anh

5

Quản trị nhân lực

7340404

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

D78: Văn, KHXH, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Văn, Toán, Anh

6

Quản trị văn phòng

7340406

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

D78: Văn, KHXH, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Văn, Toán, Anh

7

Luật (*)

7380101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

8

Luật kinh tế

7380107

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

9

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu (*)

7480109

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

10

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

13

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C01: Văn, Toán, Lý

D01: Toán, Văn, Anh

15

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Văn, Toán, Anh

D08: Toán, Sinh, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D08: Toán, Sinh, Anh

16

Kiến trúc

7580101

A00: Toán, Lý, Hóa

V00: Toán, Lý, Vẽ

V01: Toán, Văn, Vẽ

D01: Văn, Toán, Anh

V00: Toán, Lý, Vẽ

V01: Toán, Văn, Vẽ

V02: Toán, Anh, Vẽ

V06: Toán, Địa, Vẽ

17

Nông nghiệp

7620101

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Văn, Toán, Anh

D08: Toán, Sinh, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D01: Toán, Văn, Anh

D08: Toán, Sinh, Anh

18

Dược

7720201

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C02: Văn, Toán, Hóa

D07: Toán, Hóa, Anh

19

Điều dưỡng

7720301

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

D96: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D08: Toán, Sinh, Anh

20

Dinh dưỡng

7720401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Anh

D96: Toán, KHTN, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

B03: Toán, Sinh, Văn

D08: Toán, Sinh, Anh

21

Quản trị DV du lịch và lữ hành

7810103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Toán, Văn, KHXH

D01: Toán, Văn, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Toán, Văn, Anh

22

Quản trị Khách sạn

7810201

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Toán, Văn, KHXH

D01: Toán, Văn, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Toán, Văn, Anh

23

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (*)

7810202

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Toán, Văn, KHXH

D01: Toán, Văn, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

C03: Văn, Toán, Sử

D01: Toán, Văn, Anh

24

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01: Văn, Toán, Anh

D78: Văn, KHXH, Anh

D90: Toán, KHTN, Anh

D96: Toán, KHXH, Anh

A01: Toán, Lý, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

D15: Văn, Địa, Anh

25

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A16: Toán, Văn, KHTN

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

D04: Văn, Toán, T. Trung

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

D14: Văn, Sử, Anh

26

Ngôn ngữ Nhật (*)

7220209

A16: Toán, Văn, KHTN

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D06: Văn, Toán, T. Nhật

D63: Văn, Sử, T. Nhật

27

Tâm lý học

7310401

A16: Toán, KHTN, Văn

C00: Văn, Sử, Địa

C15: Văn, Toán, KHXH

D01: Văn, Toán, Anh

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

 

28

Giáo dục Mầm non

7140201

M02: Toán, KHXH, NK

M03: Văn, KHXH, NK

M06: Văn, Toán, NK

D01: Văn, Toán, Anh

M05: Văn, Sử, NK

M06: Văn, Toán, NK

 

M10: Toán, Anh, NK

M11: Văn, Anh, NK

 

29

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

M00: Toán, Văn, NK

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Anh

M00: Toán, Văn, NK